fixing

Không tìm thấy từ "fixing"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : "fixing" là hành động hoặc quá trình sửa chữa, cố định, hoặc làm cho một vật gì đó ổn định trở lại. Hành động sửa chữa : Quá trình đưa một vật bị hỏng hoặc không hoạt động trở lại trạng thái hoạt động tốt. The fixing of the broken car took two hours. (Việc sửa chiếc xe hỏng mất hai tiếng.) Sự cố định : Hành động gắn chặt một vật vào một vị trí nhất định để nó không bị di ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of repairing or restoring something to working order : "Fixing" refers to the process of mending, correcting, or making something functional again. A restraint or device that holds something in place : "Fixing" can also mean a component or fastener that secures an object to another. (In histology) The preservation and hardening of a tissue sample : This is a specialize...

See full definition →