fool

/fu:l/
danh từ
  1. món hoa quả nấu (trộn với sữa kem...)
danh từ
  1. người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc
  2. người làm trò hề, anh hề
  3. người bị lừa phỉnh

Idioms

  • to be a fool for one's paims
    nhọc mình chẳng nên công cán
  • to be a fool to...
    không ra cái thớ khi đem so sánh với...
  • to be no (nobody's) fool
    không phải ngốc, không phải ngu dại; khôn ngoan láu
  • fool's bolt is soon shot
    sắp hết sự
  • to make a fool of oneself
    xử sự như một thằng ngốc
  • to make a fool of somebody
    đánh lừa ai
  • man is fool or physician at thirty
    người khôn ngoan không cần bác sĩ
  • no fool like an old fool
    già còn chơi trông bổi
  • to play the fool
    làm trò hề
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) foolish
ngoại động từ
  1. lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai)
    • to fool somebody into doing something
      phỉnh ai làm việc
  2. lừa (tiền)
  3. (+ away) lãng phí (một cách ngu dại) (tiền, thời gian)
    • to fool time away
      lãng phí thời gian (một cách ngu dại)
nội động từ, ((thường) + about, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) + around)
  1. làm những chuyện ngớ ngẩn ngu dại; vớ vẩn, lãng phí thời gian
  2. làm trò hề, làm trò ngố
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fool
A medieval king laughs at his fool's antics in the great hall.