forgo

Không tìm thấy từ "forgo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Từ bỏ, kiêng, nhịn : Tự nguyện không có, không sử dụng, hoặc không làm một điều gì đó, thường là một thứ mong muốn hoặc có lợi. Bỏ qua, bỏ mất (một cơ hội, quyền lợi) : Quyết định không nhận hoặc không thực hiện một điều mà lẽ ra mình có thể có. Ví dụ sử dụng (Cô ấy quyết định từ bỏ món tráng miệng để tuân thủ chế độ ăn kiêng.) (Anh ấy phải từ bỏ kỳ nghỉ hàng năm để hoàn th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To give up or do without something desirable or valuable : To voluntarily abstain from or renounce something, often for a specific reason or purpose. To let pass or go by; to omit or refrain from : To choose not to take advantage of an opportunity or to not engage in an action. Usage The verb forgo is used to describe the conscious decision to abstain from or relinquish someth...

See full definition →