gaff

Không tìm thấy từ "gaff"

Words Mentioning "gaff"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lao mấu, cây lao : Một công cụ có móc sắt và cán dài, được sử dụng để kéo những con cá lớn lên thuyền sau khi chúng đã bị bắt. Cột chéo buồm : Trong hàng hải, đây là một thanh xà (spar) bằng gỗ hoặc kim loại, nâng đỡ mép trên của một cánh buồm hình tứ giác. (Từ lóng) Nơi giải trí công cộng tồi tàn : Một nhà hát hoặc địa điểm biểu diễn rẻ tiền, chất lượng kém. (Từ lóng) Sự l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A tool for fishing : A long pole with a sharp hook attached, used for landing large fish after they have been caught on a line. 2. A part of a sailing ship : A spar (a strong pole) that extends diagonally upward from the mast of a sailing vessel to support the top edge of a fore-and-aft sail, such as a mainsail. 3. A weapon in cockfighting : A sharp metal spur fastened to t...

See full definition →