blow

/blou/
Học thuật
Thân thiện
blow

He gives his nose a loud blow into a tissue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • đánh, đòn: Một đánh mạnh bằng tay hoặc khí.
    • Tai hoạ, sốc: Một sự kiện bất ngờ khó chịu gây ra tổn thất hoặc đau buồn.
    • Luồng gió, hơi thổi: Một luồng không khí di chuyển; hoặc hành động thổi ra.
  2. Động từ (Bất quy tắc: blew, blown):

    • Thổi: Di chuyển không khí bằng miệng hoặc bằng một lực khác; (gió) di chuyển.
    • Nổ tung, vỡ: Bị phá hủy đột ngột do áp lực hoặc nổ.
    • Thở mạnh, thở dốc: Thở một cách mạnh mẽ hoặc khó nhọc, thường do mệt mỏi.
    • Xài phí, phung phí: Tiêu tiền một cách lãng phí hoặc ngu ngốc.
    • Làm lộ, để lộ: Vô tình hoặc cố ý tiết lộ một bí mật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was knocked out by a single blow to the head. (Anh ta bị hạ gục chỉ bằng một đánh vào đầu.)
    • Losing his job was a severe blow to his confidence. (Mất việc một sốc nặng nề đối với sự tự tin của anh ấy.)
    • A cold blow from the fan made her shiver. (Một luồng gió lạnh từ quạt khiến ấy run lên.)
  • Động từ:

    • Please blow on the soup to cool it down. (Hãy thổi vào súp để nguội bớt.)
    • The strong wind blew all night. (Gió mạnh thổi suốt đêm.)
    • The old tire blew on the highway. (Lốp xe nổ trên đường cao tốc.)
    • After running, the horse was blowing heavily. (Sau khi chạy, con ngựa thở rất mạnh.)
    • He blew all his savings on a luxury car. (Anh ta xài phí toàn bộ tiền tiết kiệm vào một chiếc xe hơi sang trọng.)
    • The journalist accidentally blew the whistleblower's cover. (Nhà báo vô tình làm lộ danh tính của người tố cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blow hot and cold": thay đổi ý kiến hoặc thái độ thất thường, lúc nóng lúc lạnh.

    • He keeps blowing hot and cold about the project, so we never know what he really wants. (Anh ta cứ lúc nóng lúc lạnh về dự án, nên chúng tôi chẳng bao giờ biết anh ta thực sự muốn .)
  • "to blow one's own trumpet": tự khoe khoang, tự ca ngợi bản thân.

    • He's always blowing his own trumpet about his achievements. (Anh ta lúc nào cũng tự khoe khoang về những thành tích của mình.)
  • "to blow the whistle (on someone/something)": tố cáo, báo động về một hành vi sai trái.

    • She decided to blow the whistle on the company's illegal practices. ( ấy quyết định tố cáo những hành vi phi pháp của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Blower (n): Máy thổi, máy bơm hơi; (tiếng lóng) điện thoại.
  • Blowy (adj): Nhiều gió, gió mạnh.
    • It's a very blowy day today. (Hôm nay một ngày rất nhiều gió.)
  • Blowout (n): Sự nổ (lốp xe); bữa tiệc lớn, sự ăn uống thịnh soạn.
    • We had a huge blowout to celebrate. (Chúng tôi đã một bữa tiệc ăn uống thịnh soạn để ăn mừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( đánh): Strike, hit, punch.
  • Danh từ (tai hoạ): Shock, setback, disaster.
  • Động từ (thổi): Puff, exhale, gust.
  • Động từ (nổ): Burst, explode, rupture.
  • Động từ (xài phí): Squander, waste, spend recklessly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blow away:

    • Thổi bay đi: The wind blew away the papers. (Gió thổi bay những tờ giấy đi.)
    • Làm kinh ngạc, gây ấn tượng mạnh: Her performance blew me away. (Màn trình diễn của ấy làm tôi kinh ngạc.)
  • Blow down: Thổi đổ, thổi gãy (cây cối, công trình).

    • The storm blew down several trees. (Cơn bão thổi đổ vài cái cây.)
  • Blow off:

    • Thổi bay đi: He blew off the dust. (Anh ấy thổi bay bụi đi.)
    • hơi, xả hơi (nghĩa bóng: giải tỏa căng thẳng): I need to blow off some steam after work. (Tôi cần xả hơi một chút sau giờ làm.)
    • (Thông tục) Hủy bỏ, không đến (một cuộc hẹn): He blew off the meeting. (Anh ta hủy bỏ cuộc họp.)
  • Blow out:

    • Thổi tắt: She blew out the candles. ( ấy thổi tắt những ngọn nến.)
    • Nổ (lốp xe): We had a tire blow out. (Chúng tôi bị nổ một cái lốp xe.)
  • Blow over: Qua đi, lắng xuống (thường chỉ cơn bão hoặc scandal).

    • The scandal will soon blow over. (Vụ bê bối sẽ sớm qua đi.)
  • Blow up:

    • Nổ tung, làm nổ: The bomb blew up. (Quả bom nổ tung.)
    • Phóng to (ảnh): Can you blow up this picture? (Anh có thể phóng to bức ảnh này không?)
    • Nổi giận, nổi nóng: My boss blew up when he saw the mistake. (Sếp tôi nổi giận khi thấy lỗi sai.)
Thành ngữ liên quan
  • A body blow: Một đòn chí mạng, một tổn thất nghiêm trọng.

    • The loss of funding was a body blow to the research team. (Việc mất kinh phí một đòn chí mạng đối với nhóm nghiên cứu.)
  • Blow-by-blow account: Bản tường thuật chi tiết từng bước một (như một trận đấu quyền anh).

    • He gave us a blow-by-blow account of the negotiation. (Anh ấy đưa cho chúng tôi một bản tường thuật chi tiết về cuộc đàm phán.)
  • It's an ill wind that blows nobody any good: Trong cái rủi cái may.

    • Some companies profited from the crisis, proving it's an ill wind that blows nobody any good. (Một số công ty kiếm lời từ khủng hoảng, chứng tỏ trong cái rủi cái may.)
blow

He gives his nose a loud blow into a tissue.

danh từ
  1. đánh đòn
    • to deal a blow
      giáng cho một đòn
    • at a blow
      chỉ một , chỉ một đập
    • to come to blows
      đánh nhau; dở đấm, dở đá ra
  2. tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, choáng người
    • his wife's death was a great blow to him
      vợ anh ấy mất đi thật một điều bất hạnh lớn đối với anh ấy

Idioms

  • to strike a blow against
    chống lại
  • to strike a blow for
    giúp đỡ, ủng hộ; đấu tranh cho (tự do...)
danh từ
  1. sự nở hoa
    • in full blow
      đang mùa rộ hoa
  2. ngọn gió
    • to go for a blow
      đi hóng mát
  3. hơi thổi; sự thổi (kèn...); sự hỉ (mũi)
  4. trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn...) ((cũng) fly)
(bất qui tắc) động từ blew
  1. (nội động từ) nở hoa
  2. thổi (gió)
    • it is blowing hard
      gió thổi mạnh
  3. thổi
    • to blow [on] the trumper
      thổi kèn trumpet
    • the train whistle blows
      còi xe lửa thổi
    • to blow the bellows
      thổi bễ
    • to blow the fire
      thổi lửa
    • to blow glass
      thổi thuỷ tinh
    • to blow bubbles
      thổi bong bóng
  4. hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng)
    • to blow one's fingers
      hà hơi vào ngón tay
    • to blow one's nose
      hỉ mũi
    • to blow an eggs
      hút trứng
  5. phun nước (cá voi)
  6. cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi
    • the blown out to sea
      con tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi
  7. thở dốc; làm mệt, đứt hơi
    • to blow hard and perspire profusely
      thở dốc ra mồ hôi đầm đìa
    • to blow one's horse
      làm cho con ngựa mệt đứt hơi, làm cho con ngựa thở dốc ra
    • to be thoroughly blown
      mệt đứt hơi
  8. nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự...)
    • to blow on (upon) somebody's character
      bôi nhọ danh dự của ai
  9. đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối
  10. (thông tục) khoe khoang, khoác lác
  11. (từ lóng) nguyền rủa
  12. (điện học) nổ (cầu chì)
  13. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi, chuồn
  14. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền)

Idioms

  • to blow about (abroad)
    lan truyền; tung ra (tin tức...)
  • to blow down
    thổi ngã, thổi gẫy làm rạp xuống (gió)
  • to blow in
    thổi vào (gió...)
  • to blow off
    thổi bay đi, cuôn đi
  • to blow over
    qua đi
  • to blow up
    nổ, nổ tung; làm nổ; phá (bằng chất nổ, mìn...)
  • to blow upon
    làm mất tươi, làm thiu
  • to blow hot and cold
    (xem) hot
  • to blow one's own trumpet (born)
    khoe khoang
  • to blow the gaff
    (xem) gaff