gare

Không tìm thấy từ "gare"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Nhà) ga : Một tòa nhà hoặc khu vực nơi tàu hỏa, tàu điện ngầm hoặc các phương tiện giao thông công cộng khác dừng lại để đón, trả khách hoặc hàng hóa. Bãi đỗ (của tàu thuyền trên sông) : Nơi neo đậu, đỗ cho tàu thuyền trên sông. Thán từ : Coi chừng!; Liệu hồn! : Dùng để cảnh báo ai đó về một mối nguy hiểm hoặc hậu quả sắp xảy ra. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le train...

See full definition →