gray

Không tìm thấy từ "gray"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Màu sắc) Xám : Một màu trung tính, là sự pha trộn giữa màu đen và màu trắng. Hoa râm (tóc) : Tóc có màu xám hoặc trắng do tuổi tác. Xanh xao, nhợt nhạt : Dùng để mô tả nước da thiếu sức sống. U ám, ảm đạm : Dùng để mô tả thời tiết hoặc bầu trời nhiều mây, thiếu ánh sáng. Buồn bã, rầu rĩ : Dùng để mô tả tâm trạng hoặc vẻ mặt. Có kinh nghiệm, già giặn : Chỉ sự từng trải, dày...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Gray : Một đơn vị đo lường trong vật lý, dùng để đo liều lượng hấp thụ bức xạ ion hóa. Một gray tương đương với việc hấp thụ một joule năng lượng bức xạ trên một kilogram vật chất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le patient a reçu une dose de deux grays. (Bệnh nhân đã nhận một liều lượng hai gray.) Le gray est une unité du Système international. (Gray là một đơn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of a color between black and white : "gray" describes an achromatic color of any lightness intermediate between the extremes of white and black. Dull, gloomy, or dismal : "gray" can describe something lacking in cheer or brightness, such as weather or a mood. Having gray hair; aged : "gray" is used to describe hair that has turned white or silver due to age, or by extensi...

See full definition →