grey

Không tìm thấy từ "grey"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Màu) xám : Một màu trung tính, nằm giữa màu trắng và màu đen. Hoa râm (tóc) : Có những sợi tóc màu xám hoặc trắng, thường do tuổi tác. Xanh xao, nhợt nhạt : Dùng để mô tả nước da thiếu sức sống. U ám, ảm đạm : Dùng để mô tả thời tiết hoặc bầu trời nhiều mây, thiếu ánh sáng. Buồn bã, rầu rĩ : Mô tả tâm trạng hoặc vẻ mặt. Có kinh nghiệm, già giặn : Chỉ sự từng trải, dày dạn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of a color between black and white : Having a color like that of ashes, lead, or a cloudy sky. Dull, nondescript, or lacking in character : Lacking brightness, vividness, or distinctness; indeterminate. Relating to old age : Having hair that has turned white or silver, often used to signify age. Gloomy or dismal : Characterized by a lack of cheer; dreary. Noun : A color :...

See full definition →