Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
grip
/grip/

danh từ
  • rãnh nhỏ, mương nhỏ
  • sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
    • to keep a tigh grip on one's horse
      kẹp chặt lấy mình ngựa
    • in the grip of poverty
      trong sự o ép của cảnh nghèo
  • sự thu hút (sự chú ý)
    • to lose one's grip on one's audience
      không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa
  • sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu
    • to have a good grip of a problem
      nắm vững vấn đề
    • to have a good grip of the situation
      am hiểu tình hình
  • tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...)
  • báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
  • kìm, kẹp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack
IDIOMS
  • to be at grips
    • giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh)
  • to come to grips
    • đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh)

ngoại động từ
  • nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt
    • to grip something in a vice
      kẹp chặt vật gì vào êtô
  • thu hút (sự chú ý)
    • the speaker grip ed the attention of his audience
      diễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe
  • nắm vững (kiến thức...)

nội động từ
  • kép chặt; ăn (phanh)
    • the brakes did not grip
      phanh không ăn
Related words




Search for grip in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt