Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
hầm

  • 1 dt Con hổ: Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay (HXHương).
  • 2 dt Rãnh hoặc hố đào dưới đất: Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (NgKhải).
  • 3 đgt Đun lâu cho thật nhừ: Hầm thịt bò.
  • tt Đã được đun lâu: Vịt .
  • trgt Nói nằm kín một chỗ: Hắn nằm ở xó nhà.




Search for hầm in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt