Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
hỏng

  • tt 1. Không dùng được nữa: Cái đèn này hỏng rồi 2. Không đạt kết quả mong muốn: Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung là hỏng cả (NgKhải) 3. Hư thân, mất nết: Thằng bé ấy hỏng rồi.
  • đgt 1. Làm hư đi: cả cuộc đời 2. Trượt thi: Hỏng thi.
  • tht Nói lên sự thất vọng: ! Tay mẹ đã bắt chuồn chuồn rồi!.




Search for hỏng in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt