handle

/'hændl/
Học thuật
Thân thiện
handle

He carefully lifted the suitcase by its sturdy handle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cán, tay cầm, quai: Phần của một đồ vật được thiết kế để cầm, nắm, xách hoặc mở.
    • (Nghĩa bóng) Điểm yếu, chỗ hở: Điều đó có thể bị người khác lợi dụng để chống lại mình.
    • (Thông tục) Chức tước, danh hiệu: Từ dùng để chỉ một tước hiệu, đặc biệt trong cách gọi tên.
  2. Động từ:

    • Cầm, sờ, chạm vào: Dùng tay để tiếp xúc, nắm giữ hoặc di chuyển một vật.
    • Điều khiển, vận hành: Kiểm soát hoặc sử dụng một công cụ, máy móc hoặc phương tiện.
    • Xử lý, giải quyết: Đối phó, quản lý hoặc chịu trách nhiệm về một tình huống, vấn đề hoặc công việc.
    • Đối xử, đối đãi: Cư xử hoặc tương tác với một người theo một cách nhất định.
    • Buôn bán, kinh doanh: Mua bán một loại hàng hóa cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He turned the door handle and walked in. (Anh ấy vặn tay nắm cửa bước vào.)
    • Be careful what you say; don't give them a handle to use against you. (Hãy cẩn thận lời nói; đừng cho họ cái cớ để chống lại bạn.)
    • He has a handle to his name now that he's been knighted. (Giờ ông ấy danh hiệu rồi đã được phong tước.)
  • Động từ:

    • Please do not handle the fragile items on display. (Vui lòng không sờ vào các đồ vật trưng bày dễ vỡ.)
    • She knows how to handle a car very well on icy roads. ( ấy biết cách điều khiển xe rất tốt trên đường trơn.)
    • Can you handle this project while I'm away? (Bạn có thể xử lý dự án này khi tôi đi vắng không?)
    • The teacher handles her students with patience and respect. (Giáo viên đối xử với học sinh của mình bằng sự kiên nhẫn tôn trọng.)
    • This shop handles imported furniture. (Cửa hàng này kinh doanh nội thất nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fly off the handle": (thành ngữ, thông tục) đột nhiên nổi giận, mất bình tĩnh.

    • He's under a lot of stress and tends to fly off the handle over small things. (Anh ấy chịu nhiều áp lực xu hướng nổi nóng những chuyện nhỏ.)
  • "to get a handle on something": (thành ngữ) bắt đầu hiểu hoặc kiểm soát được điều đó.

    • I'm finally getting a handle on how this new software works. (Cuối cùng tôi cũng bắt đầu hiểu cách phần mềm mới này hoạt động.)
  • "up to the handle": (từ Mỹ, thông tục) hoàn toàn, hết sức.

    • They enjoyed the vacation up to the handle. (Họ tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Handler (n): người huấn luyện (thú), người xử lý.

    • A dog handler led the police K-9 unit. (Một người huấn luyện chó dẫn đầu đội chó nghiệp vụ cảnh sát.)
  • Handling (n): sự xử lý, sự điều khiển; phí xử lý.

    • The handling of the crisis was praised. (Cách xử lý khủng hoảng đã được khen ngợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Grip, knob, hilt.
  • Động từ: Manage, deal with, operate, manipulate, treat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Handle down: (ít phổ biến) truyền lại (kiến thức, kinh nghiệm).
    • The craft was handled down from generation to generation. (Nghề thủ công được truyền lại từ đời này sang đời khác.)
Thành ngữ liên quan
  • A handle on life: Khả năng kiểm soát quản lý cuộc sống của mình.
    • After years of struggle, she finally feels she has a handle on life. (Sau nhiều năm vật lộn, cuối cùng ấy cảm thấy mình đã kiểm soát được cuộc sống.)
handle

He carefully lifted the suitcase by its sturdy handle.

danh từ
  1. cán, tay cầm, móc quai
    • to carry a bucket by the handle
      xách thùngquai
  2. (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
    • to give a handle to one's enemy
      làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
  3. chức tước, danh hiệu
    • to have a handle to one's name
      chức tước

Idioms

  • to fly off the handle
    (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
  • handle off the face
    (đùa cợt) cái mũi
  • up to the handle
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
ngoại động từ
  1. cầm, sờ mó
  2. vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
    • to handle a machine
      điều khiển máy
  3. đối xử, đối đãi
    • to handle someone roughly
      đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
  4. luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
  5. quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
  6. (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)