hand

/hænd/
Học thuật
Thân thiện
hand

A child raises their hand in class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận cơ thể: Phần cuối của cánh tay người, từ cổ tay đến các ngón, dùng để cầm nắm, sờ chạm cử động.
    • Sự giúp đỡ, hỗ trợ: Hành động giúp ai đó làm việc , thường công việc chân tay.
    • Người lao động: Người làm công việc chân tay, đặc biệt trong nông trại, nhà máy hoặc trên tàu.
    • Chữ viết tay: Nét chữ đặc trưng do một người viết ra.
    • Kim đồng hồ: Kim chỉ giờ hoặc phút trên mặt đồng hồ.
    • Phía, bên: Một phía hoặc hướng cụ thể so với một điểm trung tâm.
    • Ván/Chân bài: Những lá bài được chia cho một người chơi trong một ván bài.
    • Sự vỗ tay: Tiếng vỗ tay để biểu thị sự hoan nghênh.
  2. Động từ:

    • Đưa, trao tay: Hành động chuyển một vật từ tay mình sang tay người khác.
    • Giúp lên/xuống: Đưa tay ra để hỗ trợ ai đó lên hoặc xuống phương tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has small, delicate hands. ( ấy đôi bàn tay nhỏ nhắn, thanh tú.)
    • Can you give me a hand with these boxes? (Bạn có thể giúp tôi một tay với mấy cái hộp này không?)
    • The farm hand works from sunrise to sunset. (Người làm thuênông trại làm việc từ sáng đến tối.)
    • I recognized his neat hand on the envelope. (Tôi nhận ra nét chữ ngay ngắn của anh ấy trên phong bì.)
    • The minute hand is pointing at twelve. (Kim phút đang chỉ số mười hai.)
    • On the left hand side of the street. (Ở phía bên tay trái của con phố.)
    • He was dealt a good hand in poker. (Anh ta được chia một ván bài tốt trong poker.)
    • Let's give the performer a big hand! (Hãy dành một tràng pháo tay lớn cho nghệ sĩ biểu diễn!)
  • Động từ:

    • Please hand me the salt. (Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.)
    • He handed the old lady out of the car. (Anh ấy đỡ tay bà cụ ra khỏi xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at hand": gần ngay, sẵn có; sắp xảy ra.

    • Keep a first-aid kit at hand. (Hãy để sẵn hộp cứu thươngnơi dễ lấy.)
    • The exam is at hand. (Kỳ thi sắp đến rồi.)
  • "hand in hand": tay trong tay; đi đôi với, liên quan mật thiết.

    • They walked hand in hand along the beach. (Họ đi tay trong tay dọc bãi biển.)
    • Poverty and poor health often go hand in hand. (Nghèo đói sức khỏe kém thường đi đôi với nhau.)
  • "on the one hand... on the other hand...": mặt này... mặt khác... (dùng để trình bày hai quan điểm đối lập).

    • On the one hand, the job pays well. On the other hand, it's very stressful. (Một mặt, công việc này trả lương cao. Mặt khác, rất căng thẳng.)
  • "to have a hand in something": dính líu, tham gia vào việc .

    • I think he had a hand in planning the surprise party. (Tôi nghĩ anh ấy tham gia vào việc lên kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ.)
  • "to be in good hands": được chăm sóc/chữa trị tốt, ở trong tay người năng lực.

    • Don't worry, your son is in good hands with our best doctor. (Đừng lo, con trai ông đang được bác sĩ giỏi nhất của chúng tôi chăm sóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Handy (adj): tiện lợi, dễ sử dụng; khéo tay.

    • A handy tool. (Một công cụ tiện lợi.)
    • She's handy with a needle. ( ấy khéo tay trong việc may .)
  • Handful (n): một nắm (vật nhỏ); (nghĩa bóng) một đứa trẻ/người khó kiểm soát.

    • A handful of rice. (Một nắm gạo.)
    • Her toddler is a real handful. (Đứa con mới biết đi của ấy thực sự rất nghịch ngợm.)
  • Handwriting (n): chữ viết tay.

  • Handmade (adj): được làm bằng tay, thủ công.
  • Handover (n): sự bàn giao.
Từ đồng nghĩa
  • Palm (n): lòng bàn tay (một phần của 'hand').
  • Assistance, help (n): sự giúp đỡ.
  • Worker, laborer (n): người lao động.
  • Penmanship (n): chữ viết, nét chữ.
  • Pass, give (v): đưa, trao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hand down: truyền lại (cho thế hệ sau); đưa ra (phán quyết).

    • This necklace was handed down from my grandmother. (Chiếc vòng cổ này được tôi truyền lại.)
    • The court handed down a severe sentence. (Tòa án đã tuyên một bản án nghiêm khắc.)
  • Hand in: nộp (bài tập, đơn từ).

    • Students must hand in their essays by Friday. (Học sinh phải nộp bài luận trước thứ Sáu.)
  • Hand out: phát ra, phân phát.

    • Volunteers are handing out food to the homeless. (Các tình nguyện viên đang phát thức ăn cho ngườigia cư.)
  • Hand over: giao nộp, chuyển giao (quyền lực, trách nhiệm).

    • The thief was forced to hand over the money. (Tên trộm buộc phải giao nộp số tiền.)
Thành ngữ liên quan
  • To have one's hands full: rất bận rộn.

    • With three young children, she has her hands full. (Với ba đứa con nhỏ, ấycùng bận rộn.)
  • To live from hand to mouth: sống tay làm hàm nhai, kiếm đủ ăn từng ngày.

    • After losing his job, his family had to live from hand to mouth. (Sau khi mất việc, gia đình anh ta phải sống tay làm hàm nhai.)
  • To wash one's hands of something: rửa tay, từ bỏ trách nhiệm với việc .

    • I've washed my hands of the whole messy business. (Tôi đã rửa tay không dính líu đến cái mớ hỗn độn đó nữa.)
  • Out of hand: ngay lập tức; mất kiểm soát.

    • His request was rejected out of hand. (Yêu cầu của anh ta bị từ chối ngay lập tức.)
    • The party got out of hand and the police were called. (Bữa tiệc trở nên mất kiểm soát cảnh sát đã được gọi đến.)
hand

A child raises their hand in class.

danh từ
  1. tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
    • hand in hand
      tay nắm tay
    • to shake hands
      bắt tay
    • hands off!
      bỏ tay ra!; không được đụng vào; không được can thiệp vào!
    • hands up!
      giơ tay lên! (hàng hoặc biểu quyết...)
  2. quyền hành; sự sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát
    • to have something on hand
      sãn cái trong tay
    • to have the situation well in hand
      nắm chắc được tình hình
    • in the hands of
      trong tay (ai), dưới quyền kiểm soát của (ai)
    • to change hands
      sang tay người khác; thay tay đổi chủ (vật)
    • to fall into the hands of
      rơi vào tay (ai)
  3. sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia
    • to have (bear) a hand in something
      tham gia vào việc , nhúng tay vào việc
  4. sự hứa hôn
    • to give one's hand to
      hứa hôn với, bằng lòng lấy (ai)
  5. ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ
    • all hands on deck!
      toàn thể thuỷ thủ lên boong!
  6. người làm (một việc ), một tay
    • a good hand at fencing
      một tay đấu kiếm giỏi
  7. nguồn
    • to hear the information from a good hand
      nghe tin tức từ một nguồn đáng tin cậy
    • to hear the news at first hand
      nghe tin trực tiếp (không qua một nguồn nào khác)
  8. sự khéo léo, sự khéo tay
    • to have a hand at pastry
      khéo làm bánh ngọt, làm bánh ngọt khéo tay
  9. chữ viết tay; chữ ký
    • to write a good hand
      viết tốt, viết đẹp
    • a very clear hand
      chữ viết rất
    • under someone's hand and seal
      chữ ký đóng dấu của ai
  10. kim (đồng hồ)
    • long hand
      kim dài (kim phút)
    • short hand
      kim ngắn (kim giờ)
  11. nải (chuối)
    • a hand of bananas
      nải chuối
  12. (một) buộc, (một) nắm
    • a hand of tobacco leaves
      một buộc thuốc lá
  13. (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ)
  14. phía, bên, hướng
    • on all hands
      tứ phía, khắp nơi; từ khắp nơi
    • on the right hand
      phía tay phải
    • on the one hand..., on the other hand...
      mặt này..., mặt khác...
  15. (đánh bài) sắp bài ( trên tay); ván bài; chân đánh bài
    • to take a hand at cards
      đánh một ván bài
  16. (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô
    • big hand
      tiếng vỗ tay vang lên

Idioms

  • at hand
    gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay
  • at somebody's hands
    ở tay ai, từ tay ai
  • to bear (give, lend) a hand to someone
    giúp đỡ ai một tay
  • to be hand in glove with
    (xem) glove
  • to bite the hand that feeds you
    (tục ngữ) ăn cháo đái bát
  • brough up by hand
    nuôi bằng sữa (trẻ con)
  • with a high hand
    hống hách; kiêu căng, ngạo mạn
  • to chuck one's hand in
    đầu hàng, hạ khí, chịu thua (cuộc)
  • to clean hand wants no washing
    (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc phải thanh minh
  • to clean hand
    (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội
  • to come to hand(s)
    đến tay đã nhận (thư từ...)
  • to do a hand's turn
    làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định)
  • to figh for one's own hand
    chiến đấu lợi ích của bản thân
  • to gain (get, have) the upper hand
  • to have the better hand
    thắng thế, chiếm ưu thế
  • to get something off one's hands
    gạt bỏ cái , tống khứ cái
  • to have the whip hand of someone
    (xem) whip_hand
  • to give the glad hand to somebody
    (xem) glad
  • to gop hand in hand with
    đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • hand over hand
  • hand over fist
    tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
  • hands down
    dễ dàng, không khó khăn
  • to have a free hand
    được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
  • to have a hand like a foot
    lóng ngóng, hậu đậu
  • to have an open hand
    hào phóng, rộng rãi
  • his hand is out
    anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
  • to have (hold, keep) in hand (well in hand)
    nắm chắc trong tay
  • to have one's hands full
    bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
  • to have one's hands tied
    bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • heavy hand
    bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
  • a helping hand
    sự giúp đỡ
  • to join hands
    (xem) join
  • to keep a tigh hand on somebody
    khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
  • to keep (have) one's hands in
    vẫn tập luyện đều
  • to lay hands on
    đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
  • to live from hand to mouth
    (xem) live
  • on one's hands
    trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
  • out of hand
    ngay lập tức, không chậm trễ
  • don't put your hand between the bark and the tree
    đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  • to put one's hand to the plough
    (xem) plough
  • to serve (wait on) somebody hand and foot
    tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
  • a show of hands
    sự giơ tay biểu quyết (bầu)
  • to sit on one's hands
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
  • to stay somebody's hand
    chặn tay ai lại (không cho làm gì)
  • to take in hand
    nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
  • to take one's fate into one's hands
    tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
  • to throw up one's hand
    bỏ cuộc
  • to hand
    đã nhận được, đã đến tay (thư)
  • to wash one's hands
    (xem) wash
ngoại động từ
  1. đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho
    • to hand the plate round
      chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
    • to hand something over to someone
      chuyển (trao) cái cho ai
    • to hand down (on) to posterity
      truyền cho hậu thế
  2. đưa tay đỡ
    • to hand someone into (out of) the carriage
      (đưa tay) đỡ ai lên (ra khỏi) xe
  3. (hàng hải) cuộn (buồm) lại

Idioms

  • to hand in one's check
    (xem) check