hike

/haik/
Học thuật
Thân thiện
hike

She enjoys a hike in the mountains on a sunny day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc đi bộ đường dài (thườngvùng ngoại ô, núi rừng để rèn luyện sức khỏe hoặc giải trí): Một chuyến đi bộ kéo dài, thường trên những con đường mòn hoặc địa hình tự nhiên.
    • Sự tăng (giá, chi phí) một cách đột ngột đáng kể: Một sự gia tăng nhanh chóng, đặc biệt về giá cả hoặc chi phí.
  2. Nội động từ:

    • Đi bộ đường dài: Thực hiện một chuyến đi bộ dài, thường để khám phá thiên nhiên hoặc rèn luyện thể chất.
  3. Ngoại động từ:

    • Tăng (giá, chi phí) một cách đột ngột: Nâng mức giá hoặc chi phí lên một cách mạnh mẽ bất ngờ.
    • Kéo lên, đẩy lên (một cách mạnh mẽ): Nâng hoặc kéo một thứ đó lên, thường một phần quần áo, một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We went for a hike in the national park last weekend. (Chúng tôi đã đi bộ đường dàicông viên quốc gia vào cuối tuần trước.)
    • The sudden hike in fuel prices is affecting everyone. (Việc tăng giá nhiên liệu đột ngột đang ảnh hưởng đến tất cả mọi người.)
  • Nội động từ:

    • They love to hike in the mountains every summer. (Họ thích đi bộ đường dài trên núi vào mỗi mùa .)
  • Ngoại động từ:

    • The company hiked the price of its software by 20%. (Công ty đã tăng giá phần mềm của họ lên 20%.)
    • He hiked up his trousers before wading across the stream. (Anh ấy kéo cao ống quần lên trước khi lội qua con suối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take a hike" (thành ngữ, thông tục): Một cách nói thô lỗ để bảo ai đó đi đi, hãy rời khỏi đây.
    • When he kept bothering me, I finally told him to take a hike. (Khi anh ta cứ làm phiền tôi, cuối cùng tôi đã bảo anh ta cút đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiker (danh từ): Người đi bộ đường dài.
    • The trail is popular with hikers. (Con đường mòn này được những người đi bộ đường dài ưa thích.)
  • Hiking (danh từ/động danh từ): Hoạt động đi bộ đường dài.
    • She enjoys hiking and camping. ( ấy thích đi bộ đường dài cắm trại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cuộc đi bộ): Trek, walk, ramble.
  • Danh từ (sự tăng giá): Increase, rise, surge.
  • Động từ (đi bộ): Trek, ramble, walk.
  • Động từ (tăng giá): Increase, raise, jack up (thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hike up:
    • Nghĩa 1: Tăng mạnh (giá cả, chi phí).
      • They hiked up the rent without any notice. (Họ đã tăng mạnh tiền thuê nhà không bất kỳ thông báo nào.)
    • Nghĩa 2: Kéo lên (quần áo).
      • She hiked up her skirt to avoid the mud. ( ấy kéo váy lên để tránh vũng bùn.)
hike

She enjoys a hike in the mountains on a sunny day.

danh từ, (thông tục)
  1. cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân
nội động từ, (thông tục)
  1. đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội
  2. đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân
ngoại động từ
  1. đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)