honest
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trung thực, ngay thẳng : Chỉ tính cách của người nói sự thật, không lừa dối, không gian lận và có nguyên tắc đạo đức. Lương thiện, chân chính : Chỉ cách kiếm sống hoặc hành động một cách chính đáng, không thông qua thủ đoạn xấu. Thật, chân thật : Dùng để mô tả sự vật, ý kiến hoặc cảm xúc không giả tạo, không che giấu. Ví dụ sử dụng Tính từ : He is an honest man who always r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Truthful and sincere : Describes a person or action that is free from deceit, fraud, or lying. It implies straightforwardness and integrity. Earned fairly : Refers to money or a living obtained through fair work, without cheating or stealing. Genuine and authentic : Can describe objects or things that are real, not counterfeit or forged. Frank and open : Characterized by...
See full definition →