hump
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái bướu : Một phần thịt hoặc xương nhô lên, thường thấy trên lưng của một số động vật (như lạc đà) hoặc trên cơ thể người do dị tật. Gò, ụ, mô đất : Một chỗ đất hoặc vật chất nhô lên cao hơn so với bề mặt xung quanh. (Nghĩa bóng) Giai đoạn khó khăn, điểm gay go : Phần khó khăn nhất trong một quá trình hoặc thử thách. Động từ : Làm gù, khom lưng : Hành động uốn cong lưng tạ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A rounded lump or protuberance : A hump is a rounded, often permanent, raised area on a surface, especially on the back of an animal or a person. A difficult or critical point : Informally, a hump can refer to the most challenging part of a process or period. Verb : To arch into a hump : To bend or curve the back upward, creating a rounded shape. Vulgar slang : To have sexual...
See full definition →