hurt

/hə:t/
danh từ
  1. vết thương, chỗ bị đau
  2. điều hại, tai hại
  3. sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
    • a hurt to seomeone's reputatuion
      điều xúc phạm đến thanh danh của ai
    • a hurt to someone's pride
      điều chạm đến lòng tự ái của ai
ngoại động từ
  1. làm bị thương, làm đau
    • to hurt one's arm
      làm đau cánh tay
  2. gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
    • rain has hurt the crop
      mưa gây thiệt hại cho mùa màng
  3. chạm, xúc phạm, làm tổn thương
    • to hurt someone's pride
      làm chạm lòng tự ái của ai
    • to hurt someone's reputation
      xúc phạm đến thanh danh của ai
nội động từ
  1. (thông tục) đau, bị đau
    • does your hant hurt?
      tay anh đau không?
  2. (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

hurt
The child hurt his knee when he fell on the sidewalk.