iai
Words Containing "iai"
Found in Việt - Anh
Definition Noun : A traditional Vietnamese unit of weight : An "iai" is a historical measurement equal to one-tenth of a "phân," which was itself a small unit in the traditional Vietnamese weight system, often used for precious metals like gold. Usage Examples Noun : Một lượng vàng có thể được chia thành mười phân, và một phân bằng mười iai. (A "lượng" of gold could be divided into ten "phân,"...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đơn vị đo lường cổ : "iai" là một đơn vị đo lường trọng lượng cổ của Việt Nam, bằng một phần mười của một "phân". Đơn vị đo lường vàng bạc : "iai" thường được dùng trong ngữ cảnh cân đong vàng, bạc hoặc các kim loại quý thời xưa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Một lượng vàng có thể chia thành mười chỉ, một chỉ chia thành mười phân, một phân chia thành mười iai . Chiếc nhẫn này nặn...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom (masculin) : Unité de mesure traditionnelle : "iai" désigne une ancienne unité de mesure de poids utilisée au Vietnam, équivalente à un dixième d'un "phân". Poids spécifique : Dans le contexte historique de la mesure de l'or, un "iai" représente un poids précis, faisant partie d'un système décimal. Exemples d'utilisation Nom : Một lai vàng. (Un iai d'or.) Vàng nặng ba iai. (L'or...
See full definition →