idea

/ai'diə/
danh từ
  1. quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
    • a fixed idea
      quan niệm cố định
    • the young idea
      lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
  2. ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua
    • we hadn't the slightest idea of it
      chúng tôi không một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút về điều đó
    • to give an idea of something
      cho một ý niệm về vấn đề
  3. sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng
    • I had no idea you could do it
      tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
  4. ý định, kế hoạch hành động, ý đồ
    • what's the big idea?
      (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ trong đầu thế?
    • man of ideas
      người lắm mưu nhiều kế, người tài xoay
  5. (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-, Lốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

idea
A lightbulb appears above the character's head as they have an idea.