if

/if/
liên từ
  1. nếu, nếu như
    • if you wish
      nếu anh muốn
    • I were you, I wouldn't do that
      nếu anh thì tôi không làm điều đó
  2. ... không, ... chăng, không biết... không
    • I wonder if he is at home
      tôi tự hỏi không biết ông ấy nhà không
  3. bất kỳ lúc nào
    • if I feel any doubt, I enquire
      bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực tôi hỏi ngay
  4. giá mà
    • oh, if he could only come!
      ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
  5. cho rằng,
    • if it was wrong, it was at least meant well
      cho rằng sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt

Idioms

  • as if
    (xem) as
  • even if
    (xem) even
danh từ
  1. sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ
    • I will have no " ifs "
      tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
    • if ifs and ans were pots ans pans
      cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc chẳng ốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

if
A child wonders if the rain will stop soon.