independent

Không tìm thấy từ "independent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Độc lập : Không bị kiểm soát, chi phối bởi người khác, tổ chức khác, hoặc yếu tố bên ngoài; có khả năng tự quyết định và hành động. Không phụ thuộc, không lệ thuộc : Tự chủ về tài chính, tinh thần hoặc các nguồn lực; không cần dựa vào sự hỗ trợ của người khác. Tự nó có giá trị, tự nó hiệu nghiệm : Có thể tồn tại, được chứng minh hoặc hoạt động một cách riêng biệt mà không c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Free from external control or influence : Not governed, supported, or determined by another person, group, or system. It describes a state of self-reliance and autonomy. Capable of functioning alone : In grammar, an independent clause can stand by itself as a complete sentence. Not affiliated with or committed to a particular group : Especially in politics, not aligned wi...

See full definition →