insistence
/in'sistəns/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự khăng khăng, sự nài nỉ: Hành động hoặc thái độ kiên quyết yêu cầu, đòi hỏi hoặc khẳng định điều gì đó một cách mạnh mẽ, không nhượng bộ.
- Sự nhấn mạnh: Việc liên tục khẳng định hoặc làm nổi bật một ý kiến, một điểm nào đó.
- Tính chất cố chấp: Bản chất của việc cứ nhất định giữ ý kiến hoặc yêu cầu của mình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Her insistence on punctuality is well-known. (Sự khăng khăng đúng giờ của cô ấy rất nổi tiếng.)
- At his insistence, we reviewed the contract again. (Theo sự nài nỉ của anh ấy, chúng tôi đã xem xét lại hợp đồng một lần nữa.)
- The teacher's insistence on the importance of practice helped the students improve. (Sự nhấn mạnh của giáo viên về tầm quan trọng của luyện tập đã giúp học sinh tiến bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "on the insistence of (someone)": theo sự nài nỉ/khăng khăng của ai đó.
- The meeting was rescheduled on the insistence of the client. (Cuộc họp được dời lại theo sự khăng khăng của khách hàng.)
- "with insistence": một cách khăng khăng, kiên quyết.
- He argued his point with great insistence. (Anh ấy tranh luận quan điểm của mình một cách rất kiên quyết.)
Biến thể và từ gần giống
- Insistency (danh từ, ít phổ biến hơn): từ đồng nghĩa với "insistence", cùng chỉ sự khăng khăng, nài nỉ.
- Insistent (tính từ): khăng khăng, nài nỉ, kiên quyết.
- He was insistent that we leave immediately. (Anh ấy khăng khăng rằng chúng tôi phải rời đi ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
- Persistence: sự kiên trì, sự dai dẳng (nhấn mạnh vào việc tiếp tục không ngừng).
- Demand: sự đòi hỏi, yêu cầu (có thể mang tính chất mệnh lệnh hơn).
- Assertion: sự khẳng định, sự quả quyết (nhấn mạnh vào việc tuyên bố rõ ràng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb trực tiếp được hình thành từ danh từ "insistence". Hành động tương ứng thường dùng động từ "to insist on/upon something".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ "insistence".)
danh từ ((cũng) insistency)
- sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài
- sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định
- tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ