instant

Không tìm thấy từ "instant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khoảnh khắc, chốc lát : Một khoảng thời gian rất ngắn, một điểm cụ thể trong thời gian. Thời điểm hiện tại, ngay lúc này : Dùng để nhấn mạnh thời điểm hiện tại, ngay tức thì. Tính từ : Ngay lập tức, tức thời : Xảy ra hoặc có hiệu lực mà không có bất kỳ sự chậm trễ nào. Ăn/uống liền : Chỉ thực phẩm hoặc đồ uống có thể dùng ngay với rất ít hoặc không cần chế biến. (Cũ, viết t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lúc, chốc, lát : Khoảng thời gian rất ngắn, không xác định rõ ràng. Thời điểm : Một điểm cụ thể trên dòng thời gian. Ví dụ sử dụng Danh từ : S'arrêter un instant . (Dừng lại một lát.) Attendez-moi un instant ! (Chờ tôi một chút!) À cet instant précis, le téléphone a sonné. (Vào đúng thời điểm đó, điện thoại reo.) Các cách sử dụng nâng cao à l'instant : ngay lập tứ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Immediate, happening or done without any delay : Refers to something that occurs or is available at once. Urgent, pressing : Describes something that demands immediate attention or action. (Of food or drink) Prepared or designed for quick and easy preparation : Refers to products that can be made ready for consumption very quickly, often by adding a liquid. (Dated, in cor...

See full definition →