issue

/'isju:/
Học thuật
Thân thiện
issue

The library issued a new edition of the classic novel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vấn đề (cần bàn luận, giải quyết): Một chủ đề hoặc vấn đề quan trọng đang được xem xét, tranh luận hoặc có thể gây tranh cãi.
    • Số báo, số phát hành: Một ấn bản cụ thể của tạp chí, báo hoặc một loạt ấn phẩm được phát hành vào một thời điểm nhất định.
    • Sự phát hành, sự đưa ra: Hành động chính thức phát hành, công bố hoặc cung cấp một thứ đó (như tem, tiền, lệnh).
    • Kết quả, hậu quả: Kết quả hoặc hệ quả phát sinh từ một tình huống hoặc hành động trước đó.
    • Dòng dõi, con cái (cổ, trang trọng): Con cháu, người thừa kế từ một người.
  2. Động từ:

    • Phát hành, ban hành, đưa ra: Hành động chính thức phát hành, công bố hoặc cung cấp một cái đó (như tuyên bố, tem, tiền, quần áo).
    • Chảy ra, thoát ra, phát ra: Di chuyển ra ngoài hoặc xuất phát từ một nơi nào đó (như khói, nước, âm thanh).
    • Xuất phát từ, bắt nguồn từ: nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The main issue is climate change. (Vấn đề chính biến đổi khí hậu.)
    • I bought the latest issue of the magazine. (Tôi đã mua số tạp chí mới nhất.)
    • The government announced the issue of new banknotes. (Chính phủ thông báo việc phát hành tiền giấy mới.)
    • His resignation was an issue of the scandal. (Việc ông ấy từ chức hậu quả của vụ bê bối.)
  • Động từ:

    • The bank will issue new credit cards next month. (Ngân hàng sẽ phát hành thẻ tín dụng mới vào tháng tới.)
    • Smoke issued from the chimney. (Khói bốc ra từ ống khói.)
    • The problem issues from a lack of communication. (Vấn đề bắt nguồn từ sự thiếu giao tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "At issue": Đang được tranh luận, trọng tâm của vấn đề.

    • The point at issue is who will pay for the repairs. (Điểm đang tranh cãi ai sẽ trả tiền sửa chữa.)
  • "To take issue with someone/something": Không đồng ý, phản đối ai đó/điều .

    • I must take issue with your interpretation of the data. (Tôi phải phản đối cách diễn giải dữ liệu của anh.)
  • "To force the issue": Thúc ép phải đưa ra quyết định hoặc hành động ngay.

    • By setting a deadline, they forced the issue. (Bằng cách đặt ra thời hạn, họ đã thúc ép phải giải quyết vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Issuance (n): Sự phát hành (trang trọng, thường dùng trong tài chính, pháp ).

    • The issuance of the visa took two weeks. (Việc cấp thị thực mất hai tuần.)
  • Issuer (n): Tổ chức/tác nhân phát hành ( dụ: ngân hàng phát hành thẻ).

    • The issuer of the bond is a reputable company. (Tổ chức phát hành trái phiếu một công ty uy tín.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vấn đề): Matter, topic, subject, problem.
  • Danh từ (số báo): Edition, number, copy.
  • Danh từ (sự phát hành): Release, publication.
  • Động từ (phát hành): Release, publish, distribute.
  • Động từ (chảy ra): Emerge, flow, emanate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Issue forth (trang trọng): Chảy ra, tuôn ra (thường dùng cho âm thanh, lời nói).
    • A strange sound issued forth from the old radio. (Một âm thanh kỳ lạ phát ra từ chiếc radio .)
Thành ngữ liên quan
  • To make an issue (out) of something: Làm quá lên, coi điều đó vấn đề nghiêm trọng một cách không cần thiết.

    • It was just a small mistake; don't make an issue of it. (Đó chỉ một lỗi nhỏ; đừng làm quá lên.)
  • To die without issue (cổ, pháp ): Chết không con cháu thừa kế.

    • The estate passed to the state because he died without issue. (Tài sản chuyển về cho nhà nước ông ấy chết không con thừa kế.)
issue

The library issued a new edition of the classic novel.

danh từ
  1. sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
  2. số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
    • the latest issue of a weekly
      số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
  3. vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
    • at issue
      đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
  4. kết quả, hậu quả, sản phẩm
  5. (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
  6. lần in (sách...)
  7. dòng dõi, con cái
    • to die without issue
      chết tuyệt giống
  8. sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
  9. (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
  10. (pháp ) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)

Idioms

  • to join issue with somebody on some point
    tiến hành tranh luận với ai về một điểm ; không đồng ý với ai về một điểm
  • to take issue with somebody
    không đồng ý với ai; tranh cãi với ai
ngoại động từ
  1. đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
  2. (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
  3. phát ra, để chảy ra
nội động từ
  1. đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
  2. được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
  3. xuất phát, bắt nguồn; kết quả, hậu quả
  4. dòng dõi; lợi tức, thu hoạch (của đất đai...)