joint

Không tìm thấy từ "joint"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khớp xương : Điểm kết nối giữa hai hoặc nhiều xương trong cơ thể, cho phép chuyển động. Mối nối, chỗ ghép : Điểm hoặc bộ phận nơi hai thứ được gắn kết với nhau. Miếng thịt lớn : Một miếng thịt nguyên, thường có xương, được cắt ra để nấu ăn. (Tiếng lóng) Điếu cần sa : Một điếu thuốc lá cuốn bằng lá cần sa. Tính từ : Chung, cùng nhau : Được sở hữu, thực hiện hoặc chia sẻ bởi...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nối, ghép : Chỉ các phần được kết nối hoặc gắn với nhau. Chung, kết hợp : Chỉ những nỗ lực, hành động hoặc tài sản được thực hiện hoặc sở hữu cùng nhau. Danh từ giống đực : Chỗ nối, khớp : Nơi hai hoặc nhiều bộ phận gặp nhau và có thể cử động được (như khớp xương) hoặc được ghép lại (như mối nối). Kẽ, khe hở : Khoảng trống nhỏ giữa hai vật liệu hoặc bề mặt liền kề. (Kỹ thuậ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Shared by or involving two or more parties : "Joint" describes something that is common to, owned by, or done by two or more people or groups. Combined : "Joint" can also describe something that is united or formed by bringing parts together. Noun : A point of connection : In anatomy, "joint" refers to the structure where two bones are fitted together, allowing movement....

See full definition →