nose

/nouz/
danh từ
  1. mũi (người); mõm (súc vật)
    • aquiline nose
      mũi khoằm
    • flat nose
      mũi tẹt
    • turned up nose
      mũi hếch
    • the bridge of the nose
      sống mũi
    • to blead at the nose
      chảy máu mũi, đổ máu cam
  2. khứu giác; sự đánh hơi
    • to have a good nose
      thính mũi
  3. mùi, hương vị
  4. đầu mũi (của một vật )

Idioms

  • to bit (snap) someone's nose off
    trả lời một cách sỗ sàng
  • to cut off one's nose to spite one's face
    trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình
  • to follow one's nose
    đi thẳng về phía trước
  • to keep someone's nose to the grindstone
    (xem) grindstone
  • to lead someone by the nose
    (xem) lead
  • to look down one's nose at
    (xem) look
  • nose of wax
    người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy
  • parson's nose; pope's nose
    phao câu (...)
  • as plain as the nose on one's nose into other people's affairs
    chõ mũi vào việc của người khác
  • to pay through the nose
    phải trả một giá cắt cổ
  • to put someone's nose out of joint
    choán chỗ ai, hất cẳng ai
  • to speak through one's nose
    nói giọng mũi
  • to tell (count) noses
    kiểm diện, đếm số người có mặt
  • to turn up one's nose at
    hếch mũi nhại (ai)
  • right under one's nose
    ngaytrước mắt, ngaytrước mũi mình
động từ
  1. ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to nose out
      đánh hơi thấy, khám phá ra
  2. dính vào, chõ vào, xen vào
    • to nose into other people's business
      chõ vào việc của người khác
    • to nose about
      lục lọi, sục sạo, thọc mạch
  3. mũi vào, lấy mũi di di (cái )
  4. (nose down) đâm bổ xuống (máy bay)

Idioms

  • to nose one's way
    lấn đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nose
A child points to her nose in the mirror.