kick
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cú đá, động tác đá : Hành động dùng chân để đánh, đẩy hoặc đá vào một vật. Sự giật lại : Lực đẩy ngược lại mạnh mẽ, thường do súng hoặc động cơ gây ra. Sự phản đối, lời phàn nàn : Sự biểu lộ không hài lòng hoặc phản đối một điều gì đó. Cảm giác hưng phấn, sự thích thú : Cảm giác phấn khích hoặc khoái cảm mạnh mẽ từ một hoạt động hoặc chất kích thích. Động từ : Đá : Dùng châ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cần đạp khởi động (ở mô tô) : Một cần đạp bằng chân dùng để khởi động động cơ của một số loại xe máy hoặc mô tô. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La moto a un kick. (Chiếc xe máy có cần đạp khởi động.) Pour démarrer, il faut actionner le kick. (Để khởi động, phải dùng cần đạp khởi động.) Các cách sử dụng nâng cao "démarrer au kick" : khởi động bằng cần đạp. Parfo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A physical strike with the foot : The act of hitting or propelling something with the foot. A sudden, forceful recoil : The backward jerk of a firearm when discharged. A stimulating or pleasurable effect : A feeling of excitement, enjoyment, or a strong physical sensation, often from an activity or substance. An objection or complaint : (Informal) An expression of protest or d...
See full definition →