less

/les/
Học thuật
Thân thiện
less

She uses less water by taking a shorter shower.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Cấp so sánh hơn của 'little'):

    • Ít hơn, nhỏ hơn, kém hơn: Dùng để so sánh số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng của một thứ đó.
    • Kém giá trị, kém quan trọng hơn: Chỉ mức độ thấp hơn về giá trị hoặc sự quan trọng.
  2. Phó từ:

    • Ít hơn, kém hơn, không bằng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, chỉ mức độ thấp hơn.
    • Vẫn, không kém phần: Dùng trong cụm 'none the less' để diễn tả sự việc vẫn xảy ra bất chấp điều đó.
  3. Danh từ:

    • Số lượng ít hơn, phần nhỏ hơn: Chỉ một lượng nhỏ hơn hoặc không đầy đủ.
    • Điều ít hơn, mức thấp hơn: Dùng để chỉ một thứ đómức độ thấp hơn.
  4. Giới từ:

    • Trừ đi, bớt đi, kém đi: Dùng để chỉ việc lấy đi hoặc thiếu hụt một phần từ một tổng thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We need less noise in the library. (Chúng ta cần ít tiếng ồn hơn trong thư viện.)
    • He has less experience than his colleague. (Anh ấy ít kinh nghiệm hơn đồng nghiệp của mình.)
  • Phó từ:

    • You should eat less sugar. (Bạn nên ăn ít đường hơn.)
    • She is less interested in sports than in music. ( ấy ít hứng thú với thể thao hơn âm nhạc.)
  • Danh từ:

    • I will take less if that's all you have. (Tôi sẽ lấy ít hơn nếu đó tất cả những anh .)
    • The project was completed in less than a month. (Dự án đã được hoàn thành trong chưa đầy một tháng.)
  • Giới từ:

    • The total cost is one hundred dollars less the discount. (Tổng chi phí một trăm đô la trừ đi chiết khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "none the less": tuy nhiên, vậy, vẫn.

    • The plan was risky; none the less, we decided to proceed. (Kế hoạch rất mạo hiểm; tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định tiến hành.)
  • "less and less": ngày càng ít đi.

    • He visits his hometown less and less. (Anh ấy về thăm quê ngày càng ít đi.)
  • "in less than no time": ngay lập tức, rất nhanh.

    • With her help, the work was done in less than no time. (Với sự giúp đỡ của ấy, công việc đã được hoàn thành ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Lesser (adj): nhỏ hơn, thấp kém hơn (thường dùng để so sánh tầm quan trọng hoặc quy mô).

    • He chose the lesser of two evils. (Anh ta đã chọn cái ít tệ hơn trong hai cái xấu.)
  • Lessen (v): làm giảm bớt, giảm đi.

    • Medication can lessen the pain. (Thuốc có thể làm giảm bớt cơn đau.)
Từ đồng nghĩa
  • Fewer: ít hơn (dùng chủ yếu với danh từ đếm được số nhiều).
  • Smaller: nhỏ hơn (về kích thước, quy mô).
  • Reduced: đã giảm, bị giảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'less' chủ yếu tính từ, phó từ, danh từ giới từ, không hình thành phrasal verb điển hình. Các cụm từ với 'less' thường thành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • More or less: nhiều ít, ước chừng, gần như.

    • The project is more or less finished. (Dự án gần như đã hoàn thành.)
  • Less said, the better: càng ít nói càng tốt.

    • About that argument, I think the less said, the better. (Về cuộc tranh cãi đó, tôi nghĩ càng ít nói càng tốt.)
  • No less than: không ít hơn, thậm chí .

    • The event was attended by no less than the president. (Sự kiện sự tham dự của không ai khác hơn tổng thống.)
less

She uses less water by taking a shorter shower.

tính từ, cấp so sánh của little
  1. nhỏ hơn, hơn, ít hơn, kém
    • less noise, please!
      ồn vừa chứ!
    • of less value
      kém giá trị hơn
    • of less importance
      kém quan trọng hơn

Idioms

  • may your never be less
    mong anh không gầy đi
phó từ
  1. nhỏ hơn, hơn, ít hơn, không bằng, kém
    • speak less and listen more
      hãy nói ít nghe nhiều
    • less clever than
      không thông minh bằng
    • less hurt than frightened
      sợ nhiều hơn đau
    • though not strong, he is none the less active
      tuy không được khoẻ nhưng vẫn nhanh nhẹn
danh từ
  1. số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy
    • less than twenty of them remain now
      bây giờ trong bọn họ còn lại không đầy hai mươi người
    • I cannot take less
      tôi không thể lấy ít hơn
    • in less than a year
      chưa đầy một năm

Idioms

  • in less than no time
    ngay lập tức
  • less of your lip!
    hỗn vừa vừa chứ!
giới từ
  1. bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi
    • a year less two months
      một năm kém hai tháng