lour
Từ gần giống
Words Containing "lour"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Cau mày, nhìn với vẻ giận dữ hoặc đe dọa : Hành động làm nhíu lông mày và nhìn chằm chằm, thể hiện sự không hài lòng, tức giận hoặc có ý đe dọa. Trở nên u ám, tối sầm (dùng cho thời tiết hoặc bầu trời) : Trời hoặc mây trở nên tối và có vẻ như sắp có mưa bão. Danh từ : Sự cau mày : Cái nhìn cau có, giận dữ. Vẻ u ám, bóng mây đen : Tình trạng bầu trời tối sầm lại, đầy mây đen...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (intransitive) : To look angry or sullen; to frown or wrinkle one's brow, often as a sign of disapproval or displeasure. (Of the sky or weather) To appear dark, gloomy, or threatening. Verb (transitive) : To make something lower or quieter; to reduce in intensity, volume, or level. To set something to a lower position or value. Examples of Usage Verb (intransitive) : The manager...
See full definition →