mail

/meil/
danh từ
  1. áo giáp
ngoại động từ
  1. mặc áo giáp
danh từ
  1. thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
  2. chuyển thư
  3. bưu điện
  4. xe thư (xe lửa)
ngoại động từ
  1. gửi qua bưu điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mail"

mail
The mail carrier delivers a stack of letters to a house.