map

/mæp/
Học thuật
Thân thiện
map

A child unfolds a colorful map to find the zoo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản đồ: Một biểu diễn hình ảnh hoặc sơ đồ của một khu vực trên bề mặt Trái Đất (hoặc các thiên thể khác), thể hiện các đặc điểm địa , ranh giới, thành phố, đường , v.v.
    • (Toán học) Ánh xạ: Một quan hệ toán học trong đó mỗi phần tử của một tập hợp này (miền xác định) được liên kết với một phần tử của một tập hợp khác (miền giá trị).
  2. Ngoại động từ:

    • Vẽ bản đồ, lập bản đồ: Thể hiện một khu vực hoặc đặc điểm lên bản đồ; khám phá hoặc khảo sát để tạo ra bản đồ.
    • Vạch ra, lập kế hoạch chi tiết: Sắp xếp, phác thảo hoặc lên kế hoạch chi tiết cho một cái đó.
    • Xác định vị trí (trong di truyền học): Xác định vị trí của một gen hoặc trình tự DNA cụ thể trên nhiễm sắc thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We need a map to find our way through the city. (Chúng tôi cần một bản đồ để tìm đường trong thành phố.)
    • The function f(x) = x² is a map from real numbers to non-negative real numbers. (Hàm f(x) = x² một ánh xạ từ số thực đến số thực không âm.)
  • Ngoại động từ:

    • Scientists have mapped the entire ocean floor. (Các nhà khoa học đã lập bản đồ toàn bộ đáy đại dương.)
    • She mapped out her career path very carefully. ( ấy đã vạch ra con đường sự nghiệp của mình rất cẩn thận.)
    • The research team succeeded in mapping the gene responsible for the disease. (Nhóm nghiên cứu đã thành công trong việc xác định vị trí gen gây ra căn bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put something on the map": Làm cho một địa điểm hoặc một thứ đó trở nên nổi tiếng hoặc được chú ý.

    • That famous film really put our small town on the map. (Bộ phim nổi tiếng đó thực sự đã đưa thị trấn nhỏ của chúng tôi lên bản đồ.)
  • "to wipe something off the map": Phá hủy hoàn toàn một nơi nào đó; làm cho một thứ đó không còn tồn tại.

    • The earthquake nearly wiped the village off the map. (Trận động đất gần như đã xóa sổ ngôi làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mapping (danh động từ): Hành động lập bản đồ; trong toán học phép ánh xạ.

    • The mapping of the human genome was a major scientific achievement. (Việc lập bản đồ gen người một thành tựu khoa học lớn.)
  • Road map (danh từ ghép): Bản đồ đường bộ; một kế hoạch chi tiết để đạt được mục tiêu.

    • The peace agreement serves as a road map for future negotiations. (Hiệp định hòa bình đóng vai trò như một lộ trình cho các cuộc đàm phán trong tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Chart (biểu đồ, hải đồ), plan (sơ đồ, mặt bằng).
  • Động từ: Chart (vẽ biểu đồ, lập hải đồ), plot (vẽ sơ đồ, đánh dấu), plan (lên kế hoạch), outline (phác thảo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Map onto: Tương ứng với, có thể liên kết trực tiếp với.

    • The company's structure doesn't map onto its stated goals. ( cấu của công ty không tương ứng với các mục tiêu đã công bố.)
  • Map out: Vạch ra, lập kế hoạch chi tiết (cho một dự án, hành trình, tương lai...).

    • Let's map out the steps we need to take. (Hãy vạch ra các bước chúng ta cần thực hiện.)
Thành ngữ liên quan
  • Off the map:

    • Nghĩa đen: Ở một nơi xa xôi hẻo lánh, không trên bản đồ.
      • Their cabin is way off the map. (Căn nhà gỗ của họmột nơi xa xôi hẻo lánh.)
    • Nghĩa bóng: Lỗi thời, không còn quan trọng.
      • That style of music is off the map now. (Phong cách âm nhạc đó giờ đã lỗi thời rồi.)
  • On the map:

    • Nghĩa đen: trên bản đồ.
    • Nghĩa bóng: Quan trọng, nổi tiếng, được công nhận.
      • Winning the championship put our team on the map. (Chiến thắng chứcđịch đã đưa đội của chúng tôi lên bản đồ.)
map

A child unfolds a colorful map to find the zoo.

danh từ
  1. bản đồ
  2. (toán học) bản đồ; ảnh tượng
  3. (từ lóng) mặt

Idioms

  • off the map
    (thông tục) không quan trọng
  • in the map
    (thông tục) quan trọng tiếng
ngoại động từ
  1. vẽ lên bản đồ
  2. sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
    • to map out one's time
      sắp xếp thời gian
    • to map out a strategy
      vạch ra một chiến lược