function

/'fʌɳkʃn/
Học thuật
Thân thiện
function

The programmer writes a function to calculate the total price.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chức năng: Vai trò hoặc mục đích tự nhiên hoặc được thiết kế của một người, vật, hoặc tổ chức.
    • Nhiệm vụ, trách nhiệm: Công việc hoặc hoạt động cụ thể được giao cho một người hoặc một vị trí.
    • Buổi lễ, buổi họp mặt chính thức: Một sự kiện xã hội hoặc nghi lễ được tổ chức một cách trang trọng.
    • (Toán học) Hàm, hàm số: Một mối quan hệ toán học trong đó mỗi giá trị đầu vào chỉ xác định một giá trị đầu ra duy nhất.
    • (Hoá học) Chức: Nhóm nguyên tử quyết định tính chất đặc trưng của một hợp chất hóa học.
  2. Nội động từ:

    • Hoạt động, chạy: Vận hành hoặc làm việc theo cách bình thường hoặc dự kiến.
    • Thực hiện chức năng: Đảm nhiệm một vai trò hoặc mục đích cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The main function of the heart is to pump blood. (Chức năng chính của tim bơm máu.)
    • One of the key functions of a manager is to lead the team. (Một trong những nhiệm vụ chính của người quản lý dẫn dắt đội nhóm.)
    • The embassy is hosting a diplomatic function tonight. (Đại sứ quán đang tổ chức một buổi họp mặt ngoại giao tối nay.)
    • In the equation y = 2x + 1, y is a function of x. (Trong phương trình y = 2x + 1, y một hàm số của x.)
  • Nội động từ:

    • The machine stopped functioning after the power outage. (Cỗ máy ngừng hoạt động sau khi mất điện.)
    • This old watch still functions perfectly. (Chiếc đồng hồ này vẫn chạy hoàn hảo.)
    • In the committee, she functions as the secretary. (Trong ủy ban, ấy thực hiện chức năng thư ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve a function": Phục vụ một mục đích, có ích lợi.

    • The small shed serves the function of a garden tool storage. (Cái lán nhỏ phục vụ chức năng làm kho chứa dụng cụ làm vườn.)
  • "Social function": Chức năng xã hội; hoặc một sự kiện xã hội.

    • Education has an important social function. (Giáo dục một chức năng xã hội quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Functional (tính từ): (1) Liên quan đến chức năng, tính thực dụng. (2) Đang hoạt động, có thể sử dụng được.

    • The design is very functional and user-friendly. (Thiết kế rất tính thực dụng thân thiện với người dùng.)
    • Is the elevator functional again? (Thang máy đã hoạt động trở lại chưa?)
  • Functionary (danh từ): Viên chức, quan chức (người thực hiện các chức năng hành chính).

    • A government functionary signed the document. (Một viên chức chính phủ đã vào tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chức năng): Purpose (mục đích), role (vai trò), use (công dụng).
  • Danh từ (nhiệm vụ): Duty (bổn phận), responsibility (trách nhiệm), task (công việc).
  • Danh từ (sự kiện): Event (sự kiện), gathering (buổi tụ họp), ceremony (nghi lễ).
  • Động từ: Operate (vận hành), work (làm việc), perform (thực hiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Function as: Hoạt động như, đóng vai trò như.
    • In her absence, her assistant will function as the team leader. (Trong lúc ấy vắng mặt, trợ lý của sẽ đóng vai trò như trưởng nhóm.)
Thành ngữ liên quan
  • A function of: hệ quả của, phụ thuộc vào.
    • Success is often a function of hard work and perseverance. (Thành công thường hệ quả của sự chăm chỉ kiên trì.)
function

The programmer writes a function to calculate the total price.

danh từ
  1. chức năng
    • procreative function
      chức năng sinh sản
  2. ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
    • the functions of a judge
      nhiệm vụ của quan toà
  3. buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
  4. (toán học) hàm, hàm số
  5. (hoá học) chức
nội động từ+ Cách viết khác : (functionate) /'fʌɳkʃneit/
  1. hoạt động, chạy (máy)
  2. thực hiện chức năng