mil

/mil/
danh từ
  1. nghìn
    • per mil
      phần nghìn
  2. (viết tắt) của mililitre
  3. Min (đơn vị đo đường kính dây thép bằng 1 soành 00 cm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mil
A machinist measures the thickness of a metal sheet in mils.