miscarry
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Sẩy thai : Chỉ việc thai nhi bị mất một cách tự nhiên trước khi có thể sống độc lập bên ngoài tử cung. Thất bại, không thành công : Chỉ việc một kế hoạch, mục tiêu hoặc ý định không đạt được kết quả mong muốn. Thất lạc, không đến nơi : (Thường dùng cho thư từ, hàng hóa) Chỉ việc bị mất hoặc không được giao đến đúng địa chỉ người nhận. Sai lầm, sai sót : (Cách dùng ít ph...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To have a miscarriage : To experience the spontaneous loss of a pregnancy before the fetus is viable. To fail; to be unsuccessful : To not achieve an intended purpose or goal; to go wrong or be unsuccessful in execution. Examples Verb (To have a miscarriage) : The doctor confirmed she had miscarried in her first trimester. It is a traumatic experience for a woman to miscarry....
See full definition →