moyé
Không tìm thấy từ "moyé"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có rìa mềm : Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệt là đá hoặc kim loại, có các cạnh hoặc rìa không sắc nhọn mà đã bị mài mòn, làm tròn hoặc mềm đi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les outils préhistoriques présentaient souvent un tranchant moyé après une longue utilisation. (Các công cụ thời tiền sử thường có lưỡi có rìa mềm sau một thời gian sử dụng dài.) La pierre de la rivière est...
See full definition →