|
English - Vietnamese dictionary
|
much |
|
|
tính từ more; most - nhiều, lắm
- there is so much pleasure in reading
đọc sách rất thú vị
IDIOMS - to be too much for
- không địch nổi (người nào về sức mạnh)
phó từ - nhiều, lắm
- I found him much altered
tôi thấy hắn thay đổi nhiều
- hầu như
- much of a size
hầu như cùng một cỡ
IDIOMS - much the same
- như nhau, chẳng khác gì nhau
- they are much the same in arithmetic
về môn số học thì chúng nó cũng như nhau
- twice (three times...) as much
- bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế
- you can take twice as much
anh có thể lấy gấp hai thế
- not so much as
- ngay cả đến... cũng không
- he never so much as touched a book
ngay đến quyển sách nó cũng không bao giờ mó đến
danh từ - nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn
- much of what your say is true
phần lớn những điều anh nói là đúng sự thật
IDIOMS - to be not much of a musician
- là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm
- that much
- chừng ấy, chừng nấy
- I have only done that much so far
cho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for much in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|