mài

Không tìm thấy từ "mài"

Found in Việt - Anh

Definition Verb : To whet; to sharpen : To make the edge of a tool or blade sharp by rubbing it against a hard, abrasive surface. To grind; to polish : To wear down or smooth a surface by friction to make it smooth, precise, or to achieve a desired shape. Usage Examples Verb : Anh ấy đang mài con dao. (He is sharpening the knife.) Người thợ mài chiếc kính để vừa khung gọng. (The craftsman grind...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm cho một vật (thường là kim loại) trở nên sắc bén hơn bằng cách cọ xát lên một bề mặt cứng, ráp như đá mài. Đây là hành động làm cho lưỡi dao, kéo, đục... trở nên sắc. Làm cho bề mặt một vật trở nên nhẵn, mịn, phẳng hoặc có hình dạng, kích thước chính xác hơn bằng cách cọ xát, mài mòn. Hành động này có thể áp dụng cho kim loại, đá, gỗ, hoặc thậm chí là thực phẩm. (Khẩu n...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : Aiguiser, affûter : Action de rendre un objet tranchant ou pointu en le frottant contre une surface dure. User par frottement, polir : Action de rendre une surface lisse, précise ou plus fine en la frottant contre un matériau abrasif. Exemples d'utilisation Verbe : Anh ấy đang mài con dao. (Il est en train d'aiguiser le couteau.) Thợ kim hoàn mài viên kim cương cho sáng bóng....

See full definition →