new

/nju:/
tính từ
  1. mới, mới mẻ, mới lạ
    • the new year
      năm mới
    • a new suit of clothes
      một bộ quần áo mới; như mới
    • to do up like new
      sửa lại như mới
    • that sort of work is new to me
      loại công việc đó mới mẻ đối với tôi
  2. khác hẳn
    • he has become a new man
      hắn trở thành một người khác hẳn
  3. tân tiến, tân thời, hiện đại
  4. mới nổi (gia đình, người)

Idioms

  • new from
    mới từ (nơi nào đến)
  • new to
    chưa quen
  • to turn ovevr a new lef
    (xem) leaf
phó từ
  1. mới ((thường) trong từ ghép)
    • new laid eggs
      trứng mới đẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

new
A child receives a new red bicycle for their birthday.