notable

Không tìm thấy từ "notable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nổi tiếng, trứ danh, đáng chú ý : Dùng để mô tả một người hoặc sự vật được biết đến rộng rãi và được công nhận vì thành tựu, phẩm chất, hoặc tầm quan trọng đặc biệt. Đáng kể, đáng ghi nhận : Chỉ một điều gì đó quan trọng, đủ để được ghi nhận hoặc chú ý đến. Danh từ : Người có danh tiếng, nhân vật quan trọng : Chỉ một người có địa vị, uy tín, hoặc thành tựu nổi bật trong xã...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đáng chú ý, đáng kể : Dùng để mô tả một người, sự vật hoặc sự việc có tầm quan trọng, nổi bật hoặc đáng được ghi nhận vì phẩm chất, quy mô hoặc ảnh hưởng của nó. Danh từ giống đực : Người có danh vọng, người có địa vị : Chỉ một người quan trọng, nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng trong xã hội, thường do thành tựu, địa vị xã hội hoặc sự giàu có. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un évé...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Widely known and esteemed; remarkable; worthy of attention : Describes a person, event, or thing that is famous, distinguished, or important enough to be noticed and remembered. Capable of being observed; noticeable : Describes something that is evident or conspicuous. Noun : A person of distinction or importance : Refers to a prominent or influential person, often in a s...

See full definition →