né
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To dodge; to evade : To move your body or a part of it quickly to one side to avoid being hit, touched, or seen. To avoid; to steer clear of : To deliberately stay away from or not become involved with an unpleasant person, situation, or topic. Usage Examples Verb : Cầu thủ né bóng một cách nhanh chóng. (The player dodged the ball quickly.) Cô ấy né sang một bên để nhường đườn...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén : Một loại nong, nia hoặc giàn được làm thủ công, dùng trong nghề nuôi tằm. Động từ : Nghiêng hoặc nép người về một bên để tránh : Hành động di chuyển cơ thể sang hướng khác một cách nhanh chóng để không bị va chạm hoặc đụng phải. Tránh, lảng tránh : Hành động cố ý không đối mặt hoặc không tiếp xúc với một người, một vật, một...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Éviter, esquiver : "né" décrit l'action de se déplacer rapidement sur le côté ou de se pencher pour éviter un objet en mouvement, un coup ou une personne. Se ranger, s'écarter : "né" signifie aussi se déplacer légèrement pour laisser le passage à quelqu'un ou à quelque chose. Nom (dialectal, usage spécifique) : Cabane en branchages : dans un contexte dialectal et spécifique (...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sinh ra đã : Dùng để chỉ một đặc điểm, tình trạng hoặc phẩm chất có sẵn từ khi mới sinh ra. Có thiên tư là : Dùng để chỉ một năng khiếu, tài năng bẩm sinh, một thiên hướng tự nhiên. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thuộc dòng dõi cao sang : Dùng để chỉ người có xuất thân quý tộc, cao quý. Ví dụ sử dụng Tính từ : Aveugle-né (Người sinh ra đã mù). Poète-né (Người có thiên tư là thi sĩ / Nhà...
See full definition →