orthodox
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chính thống, theo đúng giáo lý, tín điều truyền thống : Chỉ sự tuân thủ nghiêm ngặt các học thuyết, niềm tin, hoặc tập quán đã được thiết lập, đặc biệt trong tôn giáo hoặc hệ tư tưởng. Thông thường, được chấp nhận rộng rãi : Chỉ những quan điểm, phương pháp, hoặc ý kiến thông thường, truyền thống và được số đông công nhận. Ví dụ sử dụng Tính từ : He comes from an orthodox J...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Adhering to established or traditional beliefs, doctrines, or practices : Conforming to what is generally or traditionally accepted as right, true, or correct, especially in religion. Of or relating to the Eastern Orthodox Church : Pertaining to the Christian church of the East, historically centered in Constantinople. Conventional : Following the usual or traditional way...
See full definition →