pailleté
Không tìm thấy từ "pailleté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được điểm trang bằng kim tuyến, hạt lấp lánh : Dùng để miêu tả một bề mặt (thường là vải, quần áo, phụ kiện) được trang trí bằng những hạt nhỏ, mảnh kim loại hoặc vật liệu phản chiếu ánh sáng để tạo hiệu ứng lấp lánh. Có vảy ánh (lấp lánh như vảy cá) : Trong ngữ cảnh khoáng vật học, dùng để miêu tả đặc tính bề mặt của một số khoáng vật có ánh kim hoặc phản chiếu ánh sáng gi...
See full definition →