pair

/peə/
Học thuật
Thân thiện
pair

A pair of birds builds a nest in the tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đôi, cặp: Hai vật giống nhau hoặc thường được sử dụng cùng nhau, tạo thành một bộ.
    • Cặp đôi: Hai người mối quan hệ, thường vợ chồng hoặc bạn nhảy, bạn diễn.
    • Một trong hai phần: Một chiếc trong một đôi vật thường đi cùng nhau (như giày, tất).
  2. Động từ:

    • Ghép thành đôi, kết hợp thành cặp: Hành động đặt hai người hoặc hai vật lại với nhau để tạo thành một đôi hoặc để làm việc chung.
    • Kết đôi, giao phối: (Về động vật hoặc một cách ít trang trọng về con người) Hành động giao phối hoặc hình thành mối quan hệ cặp đôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I need to buy a new pair of shoes. (Tôi cần mua một đôi giày mới.)
    • They are a happy pair. (Họ một cặp đôi hạnh phúc.)
    • I've lost one sock and now I have an odd pair. (Tôi làm mất một chiếc tất giờ tôi một đôi lẻ.)
  • Động từ:

    • The teacher will pair the students for the project. (Giáo viên sẽ ghép học sinh thành từng cặp cho dự án.)
    • The birds pair for life. (Những con chim này kết đôi suốt đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pair off": Tách ra hoặc tự động ghép thành từng cặp.

    • At the party, people started to pair off and dance. (Tại bữa tiệc, mọi người bắt đầu ghép cặp nhảy múa.)
  • "to pair up": Hợp tác hoặc làm việc cùng nhau như một cặp.

    • Let's pair up to practice speaking English. (Hãy ghép cặp để luyện nói tiếng Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pairing (danh từ): Sự ghép đôi, sự kết hợp.
    • The pairing of wine and cheese is classic. (Sự kết hợp giữa rượu vang phô mai kinh điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Couple (cặp đôi), duo (bộ đôi), set of two (bộ hai).
  • Động từ: Match (ghép đôi), couple (kết nối), team up (hợp tác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pair off: (Đã giải thíchtrên).
  • Pair up: (Đã giải thíchtrên).
  • Pair with: Kết hợp, phối hợp với (thường dùng cho đồ ăn, thức uống).
    • This dish pairs well with a light white wine. (Món ăn này phối hợp rất tốt với rượu vang trắng nhẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Another/a different pair of shoes: Một vấn đề hoàn toàn khác.

    • Fixing a leak is easy, but redesigning the whole system is another pair of shoes. (Sửa chỗ rỉ thì dễ, nhưng thiết kế lại toàn bộ hệ thống lại chuyện khác.)
  • In pairs: Thành từng đôi, từng cặp.

    • Please line up in pairs. (Hãy xếp hàng thành từng cặp.)
pair

A pair of birds builds a nest in the tree.

danh từ
  1. đôi, cặp
    • a pair of gloves
      đôi găng tay
    • pair of horses
      cặp ngựa
  2. cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)
  3. chiếc; cái (đồ vật hai bộ phận)
    • a pair of scissor
      cái kéo
    • where is the pair to this sock?
      chiếc tất kia đâu rồi?
  4. (chính trị) cặp (nghị sĩhai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩhai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)
    • I cannot find a pair
      tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)

Idioms

  • in pairs
    từng đôi, từng cặp
  • pairs of stairs
  • pair of steps
    cầu thang, tầng gác
  • that is another pair of shoes
    đó lại vấn đề khác
ngoại động từ
  1. ghép đôi, ghép cặp
  2. cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)
nội động từ
  1. kết đôi, sánh cặp
  2. yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)

Idioms

  • to pair off
    ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếunghị trường)
  • to pair off with
    (thông tục) kết duyên với