pante
Không tìm thấy từ "pante"
Words Containing "pante"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gã, thằng cha : Một từ lóng, thông tục để chỉ một người đàn ông, thường mang sắc thái không trang trọng hoặc hơi khinh thị. Kẻ ngờ nghệch : (Từ cũ, nghĩa cũ) Chỉ một người ngốc nghếch, khờ dại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Un drôle de pante. (Một gã kỳ quặc.) Ce pante m'a encore raconté des histoires. (Thằng cha này lại kể cho tôi nghe mấy chuyện vớ vẩn rồi.)...
See full definition →