parcel

/'pɑ:sl/
Học thuật
Thân thiện
parcel

The mail carrier delivers a parcel to the front door.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gói hàng, bưu kiện: Một vật được gói hoặc đóng gói cẩn thận, thường để vận chuyển hoặc gửi đi.
    • Mảnh đất, đất: Một phần đất được xác định rõ ràng, thường một khu vực đất đai.
    • Một nhóm, một (mang nghĩa tiêu cực): Một nhóm người hoặc vật được xem xét cùng nhau, thường với ý chê bai.
  2. Động từ:

    • Chia thành từng phần, phân chia: Hành động chia một thứ đó thành những phần nhỏ hơn.
    • Bọc, gói: Hành động bao bọc hoặc che phủ một thứ đó, thường bằng vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I received a parcel from my family. (Tôi nhận được một bưu kiện từ gia đình.)
    • He owns a parcel of land near the river. (Anh ấy sở hữu một mảnh đất gần con sông.)
    • They are just a parcel of liars. (Họ chỉ một kẻ nói dối.)
  • Động từ:

    • The land was parceled into smaller lots for sale. (Mảnh đất được chia thành nhiều nhỏ hơn để bán.)
    • The sailors parceled the rope to protect it. (Các thủy thủ bọc sợi dây thừng để bảo vệ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Part and parcel": Một phần thiết yếu, không thể tách rời của một thứ đó.
    • Hard work is part and parcel of achieving success. (Làm việc chăm chỉ một phần thiết yếu của việc đạt được thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Parcel out (phrasal verb): Phân chia, phân phối.

    • The aid will be parceled out to the affected families. (Viện trợ sẽ được phân phát cho các gia đình bị ảnh hưởng.)
  • Parceling (danh từ): Hành động đóng gói hoặc chia phần.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (gói hàng): Package, bundle.
  • Danh từ (mảnh đất): Plot, lot, tract.
  • Động từ (chia phần): Divide, allocate, apportion.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Parcel out: Như đã nêutrên, có nghĩa phân chia, phân phối.
Thành ngữ liên quan
  • Part and parcel: Như đã nêutrên, có nghĩa phần thiết yếu, không thể tách rời.
parcel

The mail carrier delivers a parcel to the front door.

danh từ
  1. gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel)
  2. (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch)
  3. mảnh đất, miếng đất
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) phần
    • part and parcel
      bộ phận khắng khít (của một vật)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , bọn, bầy
    • a parcel of fools
      một ngốc
ngoại động từ
  1. chia thành từng phần ((thường) to parcel out)
  2. (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt nhựa đường
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) phần nào
    • parcel gilt
      mạ vàng một phần
    • a parcel gilt cup
      cái cốc mạ vàng bên trong
    • parcel blind
      nửa , dở

Từ chứa "parcel"

Từ có nhắc đến "parcel"