party

/'pɑ:ti/
danh từ
  1. đảng

Idioms

  • the Communist Party
    đảng Cộng sản
danh từ
  1. tiệc, buổi liên hoan
  2. những người cùng đi
    • the minister anf his party
      bộ trưởng những người cùng đi
  3. toán, đội, nhóm
    • landing party
      đội đổ bộ
  4. (pháp ) bên
    • the contracting parties
      các bên ký kết
  5. người tham gia, người tham dự
    • to be a party to something
      thằng cha, lão, anh chàng, , con bé, mụ...
    • an old party with spectales
      lâo đeo kính
    • a coquettish party
      con bé làm đỏm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

party
A family is having a birthday party in their backyard.