|
English - Vietnamese dictionary
|
passage |
|
|
danh từ - sự đi qua, sự trôi qua
- the passage of time
thời gian trôi qua
- lối đi
- to force a passage through the crowd
lách lấy lối đi qua đám đông
- quyền đi qua (một nơi nào...)
- (nghĩa bóng) sự chuyển qua
- the passage from poverty to great wealth
sự chuyển từ cảnh nghèo nàn sang cảnh hết sức giàu có
- chuyến đi (tàu biển, máy bay)
- a rough passage
một chuyến đi khó khăn vì biển động
- to book [one's] passage to
ghi tên mua vé dành chỗ đi
- đoạn (bài văn, sách...)
- a famour passage
một đoạn văn nổi tiếng
- a difficult passage
một đoạn khó khăn
- sự thông qua (một dự luật...)
- (số nhiều) quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người
- to have stormy passages with somebody
trao đổi tranh luận sôi nổi với ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đi ỉa
IDIOMS - passage of (at) arms
- (thường) (nghĩa bóng) trận đánh; cuộc va chạm, cuộc cãi cọ
nội động từ - đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa)
ngoại động từ - làm cho (ngựa) đi né sang một bên
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for passage in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|