pattern

/'pætən/
danh từ
  1. kiểu mẫu, gương mẫu
    • a pattern of virtues
      một kiểu mẫu về đức hạnh
  2. mẫu hàng
    • pattern card
      bia dán mẫu hàng
  3. mẫu, mô hình, kiểu
    • a bicycle of an old pattern
      cái xe đạp kiểu
  4. mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)
  5. (hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh
  6. (quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá
ngoại động từ
  1. (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu
  2. trang trí bằng mẫu vẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pattern
A child arranges colorful blocks to create a repeating pattern on the floor.