piètement

Không tìm thấy từ "piètement"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bộ chân (ghế, bàn) : Phần kết cấu phía dưới, thường gồm nhiều chân, dùng để nâng đỡ và giữ vững một đồ vật như ghế, bàn, hoặc các đồ nội thất khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le piètement de cette chaise est en métal. (Bộ chân của chiếc ghế này làm bằng kim loại.) Il faut vérifier la solidité du piètement avant d'acheter la table. (Cần kiểm tra độ chắc chắn...

See full definition →