piété

Không tìm thấy từ "piété"

Words Mentioning "piété"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự sùng đạo : Lòng tôn kính và tận tụy sâu sắc đối với tôn giáo, thần thánh hoặc những điều thiêng liêng. Lòng thành kính : Thái độ tôn trọng và kính trọng chân thành, nghiêm túc dành cho một người, một nguyên tắc hoặc một truyền thống. Lòng hiếu thảo : (Trong cụm "piété filiale") Tình cảm, bổn phận và sự tôn kính của con cái đối với cha mẹ. Lòng thương xót : (Từ...

See full definition →